tử vi, xem tướng, hướng nhà, phong thủy, chọn ngày, tứ phủ, tam phủ, sách cúng
Chọn ngàyLịch âm dương
THÁNG 9 NĂM 2026
4
Bất tại kỳ vị, bất mưu kỳ chính[nghĩa]
Thứ sáu
Hành Kim - Sao Giác - Trực Thu
NĂM BÍNH NGỌ - THIÊN HÀ THỦY
Tháng Bính Thân
Ngày Tân Tỵ
Ngày hoàng đạo
Hỷ thần hướng Tây nam
Tài thần hướng Tây nam
Tháng bảy
23
Khởi đầu giờ Mậu tý
Bất tại kỳ vị, bất mưu kỳ chính
不在其位,不謀其政
Không ở vị trí thích hợp, không nên toan tính chuyện
Xem thêm tại danh ngôn hán ngữ thông dụng
Xem giờ tốt - xấuChọn ngày khác
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h - 3h)Thìn (7h - 9h)Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)Tuất (19h - 21h)Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
(23h - 1h)Dần (3h - 5h)Mão (5h - 7h)
Tỵ (9h - 11h)Thân (15h - 17h)Dậu (17h - 19h)
Luận giải giờ tốt - xấuCách tính ngày giờ hoàng đạo
Vận trình cát hung
Hướng xuất hành:Tây nam
Tuổi xung:Kỷ Hợi, Ất Hợi
Sao tốt:Thiên quý, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân, Vượng nhật
Sao xấu:Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi cẩu giảo, Lôi công, Thiên địa chuyển sát, Tứ thời đại mộ, Thổ cấm
Việc nên làm:Cầu tài lộc, Tế tự - Cưới hỏi - Khai trương, khởi tạo - Giao dịch, ký hợp đồng
Không nên làm:Động thổ - Xây dựng - An táng, mai táng - Xuất hành, di chuyển
Luận giải việc tốt xấuQuy tắc tính lịch
LUẬN GIẢI CÁT - HUNG
I. Hướng xuất hành: Tây nam
1. Hỷ thần và thần tài: là 2 cát thần sẽ vận hành độc lập theo thiên can của từng ngày. Cụ thể ngày 23/07/2026 (Tân Tỵ), quy luật vận hành như sau:
Hỷ thần:Vận hành hướng Tây nam
Tài thần:Vận hành hướng Tây nam
2. Hạc thần: là thần khó tính được vận hành theo quy luật thiên can và địa chi. Cụ thể ngày 23/07/2026 (Tân Tỵ), không có hạc thần quản lý.
II. Ngày Tân Tỵ xung tuổi: Kỷ Hợi, Ất Hợi
Xung với Kỷ Hợi: Do Tỵ phá Hợi, Kỷ Hợi (mệnh Mộc) khắc ngày hành Kim
Xung với Ất Hợi: Do Thuộc thiên can và địa chi tương phá, cụ thể Tân phá Ất, Tỵ phá Hợi
Xem thêm Can chi tương xung tương hợpXem thêm Chuyển đổi Can Chi sang Ngũ HànhXem thêm Ngũ hành tương sinh tương khắc
III. Luận giải Việc nên hay không nên làm
1. Luận việc làm theo Nhật Đẩu Tinh quân
Mỗi ngày đều có các nhật đẩu tinh quân chiếu (sao chiếu hàng ngày). Tinh quân được chia là 2 thể: Cát tinh (tức là sao tốt) và Hung tinh (sao xấu), cụ thể:
a. Cát nhật Đẩu Tinh quân (sao tốt)
+) Thiên quý (天貴)
Việc nên làm:Tất cả các việc
+) Địa tài (地才)
Việc nên làm:Khai trương, khởi tạo - Cầu tài lộc, Tế tự
+) Ngũ phú (五福)
Việc nên làm:Tất cả các việc
+) U vi tinh (幽圍星)
Việc nên làm:Tất cả các việc
+) Yếu yên (要安)
Việc nên làm:Cưới hỏi
+) Lục hợp (六合)
Việc nên làm:Tất cả các việc
+) Kim đường (金堂)
Việc nên làm:Tất cả các việc
+) Thiên ân (天恩)
Việc nên làm:An táng, mai táng - Cưới hỏi - Cầu tài lộc, Tế tự
+) Vượng nhật (旺日)
Việc nên làm:Khai trương, khởi tạo - Cưới hỏi - Xuất hành, di chuyển
b. Hung nhật Đẩu Tinh quân (sao xấu)
+) Tiểu hồng sa (小紅沙)
Không nên làm:Tất cả các việc
+) Kiếp sát (劫煞)
Không nên làm:An táng, mai táng - Cưới hỏi - Xuất hành, di chuyển
+) Địa phá (地破)
Không nên làm:Xây dựng
+) Thần cách (神 隔)
Không nên làm:Cầu tài lộc, Tế tự
+) Hà khôi cẩu giảo (苛魁)
Không nên làm:Động thổ - Xây dựng
+) Lôi công (雷公)
Không nên làm:Xây dựng
+) Thiên địa chuyển sát (天地轉殺)
Không nên làm:Động thổ
+) Tứ thời đại mộ (四時大墓)
Không nên làm:An táng, mai táng
+) Thổ cấm (土禁)
Không nên làm:An táng, mai táng - Xây dựng
2. Luận việc làm theo Kiến trừ thập nhị khách
Kiến trừ thập nhị khách hay còn gọi là thập nhị trực, được phân định 12 trạng thái vận hành của vật chất. Thập nhị trực dựa theo quy luật của từng tháng mà vận hành, mỗi ngày vận hành một Trực. Vì mỗi trực là một trạng thái khách nhau, cho nên mỗi trực sẽ có những việc nên làm và không nên làm khác nhau. Cụ thể ngày 23/07/2026 (tháng Bính Thân, ngày Tân Tỵ) vận hành theo Trực Thu như sau:
Việc nên làm:Khai trương, khởi tạo - Giao dịch, ký hợp đồng
Không nên làm:An táng, mai táng - Động thổ - Xây dựng - Xuất hành, di chuyển
3. Luận việc làm theo Nhị thập bát tú
Nhị thập bát tú là 28 chòm sao được chia ra làm 4 góc trời 4 hướng, mỗi góc trời có 7 chòm sao. Trong 7 chòm sao có cát, có hung và bình thường được vận hành theo quy luật của từng năm. Trong năm, thập nhị bát tú được vận hành theo quy luật tuần tự, mỗi sao chủ quản thiện ác khác nhau. Cho nên cũng có những việc nên làm hay không nên làm tương ứng. Cụ thể ngày 23/07/2026 vận hành theo Sao Giác như sau:
Việc nên làm:Khai trương, khởi tạo - Cưới hỏi - Giao dịch, ký hợp đồng
Không nên làm:An táng, mai táng
4. Luận giải tổng hợp việc nên hay không nên làm
Dựa trên các kết quả của Nhật tinh quân, Thập nhị trực, Nhị thập bát tú, ta tổng hợp được các việc nên làm hay không nên làm như sau:
Việc nên làm:Cầu tài lộc, Tế tự (67% tốt) - Cưới hỏi (80% tốt) - Khai trương, khởi tạo - Giao dịch, ký hợp đồng
Không nên làm:Động thổ - Xây dựng - An táng, mai táng (83% xấu) - Xuất hành, di chuyển (67% xấu)
IV. Luận giải về giờ Cát-Hung
Mỗi ngày đều có 6 giờ tốt (gọi là giờ Hoàng đạo) và 6 giờ xấu (gọi là giờ Hắc đạo) được phân chia theo quy luật của từng ngày âm lịch. Theo phong tục dân gian, thì giờ Hoàng đạo là giờ cát (giờ tốt) sẽ được sử dụng vào các việc trọng đại. Tuy nhiên không phải trường hợp nào cũng có thể áp dụng giờ hoàng đạo được. Cụ thể, trong ngày 04/09/2026 giờ được luận giải như sau:
1. Luận giải về giờ Hoàng đạo
Giờ Sửu (1h - 3h)Giờ Kỷ Sửu thuộc giờ Đại an, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên
Giờ Thìn (7h - 9h)Giờ Nhâm Thìn thuộc giờ Xích khẩu, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
Giờ Ngọ (11h - 13h)Giờ Giáp Ngọ thuộc giờ Không Vong, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ
Giờ Mùi (13h - 15h)Giờ Ất Mùi thuộc giờ Đại an, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên
Giờ Tuất (19h - 21h)Giờ Mậu Tuất thuộc giờ Xích khẩu, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
Giờ Hợi (21h - 23h)Giờ Kỷ Hợi thuộc giờ Tiểu cát, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
2. Luận giải về giờ Hắc đạo
Giờ Tý (23h - 1h)Giờ Mậu Tý thuộc giờ Không Vong, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ
Giờ Dần (3h - 5h)Giờ Canh Dần thuộc giờ Tốc hỷ, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về
Giờ Mão (5h - 7h)Giờ Tân Mão thuộc giờ Lưu niên, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn
Giờ Tỵ (9h - 11h)Giờ Quý Tỵ thuộc giờ Tiểu cát, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Thân (15h - 17h)Giờ Bính Thân thuộc giờ Tốc hỷ, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về
Giờ Dậu (17h - 19h)Giờ Đinh Dậu thuộc giờ Lưu niên, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn
Ngày trước
Chọn ngày khác
Ngày kế
SỔ TAY TÂM LINH
Xem trang tin
Phương pháp đổi Can chi sang ngũ hành
Hệ thống thiên can, địa chi được đại diện cho việc ghi thời gian (năm, tháng, ngày, giờ). Trong đó, mỗi thời gian cũng có tính chất riêng của nó theo trạng thái ngũ hành.
Sau đây, Linh Thông giới thiệu với bạn đọc cách tính Can Chi của thời gian (bao gồm năm, tháng, ngày, giờ) sang trạng thái ngũ hành như sau:
1. Một số quy định chung
Đặt số hóa cho Ngũ hành
Kim = 1; Thủy = 2; Hỏa = 3; Thổ = 4; Mộc = 5.
(xem hình 1)
Hình 1: Số hóa Ngũ Hành trên bàn tay
Đặt số hóa tính ngũ hành cho Thiên Can
Giáp, Ất = 1; Bính, Đinh = 2; Mậu, Kỷ = 3; Canh, Tân = 4; Nhâm, Quý = 5.
(xem hình 2)
Hình 2: Cách tính số hóa Thiên Can trên bàn tay
Đặt số hóa tính ngũ hành cho Địa Chi
Tý, Sửu = 0; Dần, Mão = 1; Thìn, Tỵ =2;
Ngọ, Mùi = 0; Thân, Dậu = 1; Tuất, Hợi =2;
(xem hình 3)
Hình 3: Cách tính số hóa Địa Chi trên bàn tay...
Xem chi tiết
Lịch sử hình thành âm dương lịch
Quy tắc tính lịch âm
Danh từ sử dụng trong âm lịch
Ngày lễ - tết truyền thống Việt Nam
Danh sách lễ hội ở Việt Nam
Tra bảng tiết khí trong năm
Danh ngôn Hán ngữ thông dụng
Phương pháp đổi lịch dương sang lịch âm
Phương pháp tính thiên can và địa chi
Ngũ hành tương sinh tương khắc
Đương niên hành khiển
Phương pháp chọn giờ tốt
Phương pháp chọn ngày tốt
Biểu đối tiền tào quan
Phương pháp tính ngày giờ Hoàng Đạo
Thánh cai bản mệnh
Cách xưng hô theo hán việt
Phương pháp tính Trực và Sao trong ngày
Phương pháp tính Đẩu Cát Tinh - Sao Tốt
Phương pháp tính Đẩu Hung Tinh - Sao xấu
Cách tính ngày Hỷ Thần, Tài Thần và Hạc Thần
Can Chi tương xung và tương hợp
Ngũ hành năm sinh - Bảng nạp âm
Liên kết với ADS:
ADS
Giới thiệu về chúng tôi
Hướng dẫn thanh toán
Chính sách sản phẩm - dịch vụ
SẢN PHẨM
Phần mềm quản lý tiệm cầm đồ
Cầm đồ cho vay trả góp - GoldAnt
Chuyển tệp tin exe thành msi
CỘNG ĐỒNG
Khoa học tâm linh Việt Nam
HỖ TRỢ
Liên hệ với chúng tôi
Liên hệ với chúng tôi qua zalo
Liên hệ với chúng tôi qua Facebook
Gửi phản ảnh tới chúng tôi
Trợ giúp cho ứng dụng
TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SỐ HÓA QUẢN LÝ ADS
Địa chỉ: Khu 3, Tiên Kiên, Lâm Thao, Phú Thọ
Hotline: 0946932083*adstruly.com@gmail.com