tử vi, xem tướng, hướng nhà, phong thủy, chọn ngày, tứ phủ, tam phủ, sách cúng
Chọn ngàyLịch âm dương
THÁNG 10 NĂM 2026
1
Danh chính, ngôn thuận, sự tất thành[nghĩa]
Thứ năm
Ngày Quốc tế người cao tuổi
Hành Thổ - Sao Chẩn - Trực Bế
NĂM BÍNH NGỌ - THIÊN HÀ THỦY
Tháng Đinh Dậu
Ngày Mậu Thân
Ngày hắc đạo
Hỷ thần hướng Đông nam
Tài thần hướng Bắc
Tháng tám
21
Khởi đầu giờ Nhâm tý
Danh chính, ngôn thuận, sự tất thành
名正,言順,事必成
Việc đúng, nói nghe xuôi tai, việc sẽ trôi chảy
Xem thêm tại danh ngôn hán ngữ thông dụng
Xem giờ tốt - xấuChọn ngày khác
Giờ hoàng đạo
Tý (23h - 1h)Sửu (1h - 3h)Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)Mùi (13h - 15h)Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h - 5h)Mão (5h - 7h)Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)Dậu (17h - 19h)Hợi (21h - 23h)
Luận giải giờ tốt - xấuCách tính ngày giờ hoàng đạo
Vận trình cát hung
Hướng xuất hành:Bắc, Đông nam
Tuổi xung:Giáp Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất, Nhâm Dần
Sao tốt:Thiên xá, Thiên xá, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Dịch mã, Phúc hậu, Bất tướng, Vượng nhật, Thần tại
Sao xấu:Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Việc nên làm:Khai trương, khởi tạo - Cưới hỏi - Cầu tài lộc, Tế tự - Xuất hành, di chuyển - Sửa nhà - Bồi đắp, san lấp đất
Không nên làm:Động thổ - Xây dựng - Tố tụng, kiện cáo - An táng, mai táng - Giao dịch, ký hợp đồng
Luận giải việc tốt xấuQuy tắc tính lịch
LUẬN GIẢI CÁT - HUNG
I. Hướng xuất hành: Bắc, Đông nam
1. Hỷ thần và thần tài: là 2 cát thần sẽ vận hành độc lập theo thiên can của từng ngày. Cụ thể ngày 21/08/2026 (Mậu Thân), quy luật vận hành như sau:
Hỷ thần:Vận hành hướng Đông nam
Tài thần:Vận hành hướng Bắc
2. Hạc thần: là thần khó tính được vận hành theo quy luật thiên can và địa chi. Cụ thể ngày 21/08/2026 (Mậu Thân), không có hạc thần quản lý.
II. Ngày Mậu Thân xung tuổi: Giáp Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất, Nhâm Dần
Xung với Giáp Dần: Do Thân phá Dần, Giáp Dần (mệnh Thủy) khắc ngày hành Thổ
Xung với Nhâm Thìn: Do Mậu phá Nhâm, Nhâm Thìn (mệnh Thủy) khắc ngày hành Thổ
Xung với Nhâm Tuất: Do Mậu phá Nhâm, Nhâm Tuất (mệnh Thủy) khắc ngày hành Thổ
Xung với Nhâm Dần: Do Thuộc thiên can và địa chi tương phá, cụ thể Mậu phá Nhâm, Thân phá Dần
Xem thêm Can chi tương xung tương hợpXem thêm Chuyển đổi Can Chi sang Ngũ HànhXem thêm Ngũ hành tương sinh tương khắc
III. Luận giải Việc nên hay không nên làm
1. Luận việc làm theo Nhật Đẩu Tinh quân
Mỗi ngày đều có các nhật đẩu tinh quân chiếu (sao chiếu hàng ngày). Tinh quân được chia là 2 thể: Cát tinh (tức là sao tốt) và Hung tinh (sao xấu), cụ thể:
a. Cát nhật Đẩu Tinh quân (sao tốt)
+) Thiên xá (天赦)
Việc nên làm:Tố tụng, kiện cáo - Tất cả các việc - Tất cả các việc
Không nên làm:Động thổ
+) Thiên xá (天赦)
Việc nên làm:Tố tụng, kiện cáo - Tất cả các việc - Tất cả các việc
Không nên làm:Động thổ
+) Thiên mã (天馬)
Việc nên làm:Cầu tài lộc, Tế tự - Xuất hành, di chuyển
+) Thánh tâm (聖心)
Việc nên làm:Cầu tài lộc, Tế tự - Tất cả các việc
+) Ngũ phú (五福)
Việc nên làm:Tất cả các việc
+) Cát khánh (吉慶)
Việc nên làm:Tất cả các việc
+) Dịch mã (驛馬)
Việc nên làm:Xuất hành, di chuyển
+) Phúc hậu (福厚)
Việc nên làm:Khai trương, khởi tạo - Cầu tài lộc, Tế tự
+) Bất tướng (不將)
Việc nên làm:Cưới hỏi
+) Vượng nhật (旺日)
Việc nên làm:Khai trương, khởi tạo - Cưới hỏi - Xuất hành, di chuyển
+) Thần tại (神在)
Việc nên làm:Cầu tài lộc, Tế tự
b. Hung nhật Đẩu Tinh quân (sao xấu)
+) Thiên ôn (天瘟)
Không nên làm:Xây dựng
+) Bạch hổ (白虎)
Không nên làm:An táng, mai táng
+) Lôi công (雷公)
Không nên làm:Xây dựng
2. Luận việc làm theo Kiến trừ thập nhị khách
Kiến trừ thập nhị khách hay còn gọi là thập nhị trực, được phân định 12 trạng thái vận hành của vật chất. Thập nhị trực dựa theo quy luật của từng tháng mà vận hành, mỗi ngày vận hành một Trực. Vì mỗi trực là một trạng thái khách nhau, cho nên mỗi trực sẽ có những việc nên làm và không nên làm khác nhau. Cụ thể ngày 21/08/2026 (tháng Đinh Dậu, ngày Mậu Thân) vận hành theo Trực Bế như sau:
Việc nên làm:Sửa nhà - Bồi đắp, san lấp đất
Không nên làm:Tố tụng, kiện cáo - Khai trương, khởi tạo - Tất cả các việc - Giao dịch, ký hợp đồng
3. Luận việc làm theo Nhị thập bát tú
Nhị thập bát tú là 28 chòm sao được chia ra làm 4 góc trời 4 hướng, mỗi góc trời có 7 chòm sao. Trong 7 chòm sao có cát, có hung và bình thường được vận hành theo quy luật của từng năm. Trong năm, thập nhị bát tú được vận hành theo quy luật tuần tự, mỗi sao chủ quản thiện ác khác nhau. Cho nên cũng có những việc nên làm hay không nên làm tương ứng. Cụ thể ngày 21/08/2026 vận hành theo Sao Chẩn như sau:
Việc nên làm:An táng, mai táng - Cưới hỏi - Giao dịch, ký hợp đồng
4. Luận giải tổng hợp việc nên hay không nên làm
Dựa trên các kết quả của Nhật tinh quân, Thập nhị trực, Nhị thập bát tú, ta tổng hợp được các việc nên làm hay không nên làm như sau:
Việc nên làm:Khai trương, khởi tạo (67% tốt) - Cưới hỏi - Cầu tài lộc, Tế tự - Xuất hành, di chuyển - Sửa nhà - Bồi đắp, san lấp đất
Không nên làm:Động thổ - Xây dựng - Tố tụng, kiện cáo (50% xấu) - An táng, mai táng (50% xấu) - Giao dịch, ký hợp đồng (50% xấu)
IV. Luận giải về giờ Cát-Hung
Mỗi ngày đều có 6 giờ tốt (gọi là giờ Hoàng đạo) và 6 giờ xấu (gọi là giờ Hắc đạo) được phân chia theo quy luật của từng ngày âm lịch. Theo phong tục dân gian, thì giờ Hoàng đạo là giờ cát (giờ tốt) sẽ được sử dụng vào các việc trọng đại. Tuy nhiên không phải trường hợp nào cũng có thể áp dụng giờ hoàng đạo được. Cụ thể, trong ngày 01/10/2026 giờ được luận giải như sau:
1. Luận giải về giờ Hoàng đạo
Giờ Tý (23h - 1h)Giờ Nhâm Tý thuộc giờ Tiểu cát, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Sửu (1h - 3h)Giờ Quý Sửu thuộc giờ Không Vong, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ
Giờ Thìn (7h - 9h)Giờ Bính Thìn thuộc giờ Lưu niên, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn
Giờ Tỵ (9h - 11h)Giờ Đinh Tỵ thuộc giờ Xích khẩu, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
Giờ Mùi (13h - 15h)Giờ Kỷ Mùi thuộc giờ Không Vong, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ
Giờ Tuất (19h - 21h)Giờ Nhâm Tuất thuộc giờ Lưu niên, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn
2. Luận giải về giờ Hắc đạo
Giờ Dần (3h - 5h)Giờ Giáp Dần thuộc giờ Đại an, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên
Giờ Mão (5h - 7h)Giờ Ất Mão thuộc giờ Tốc hỷ, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về
Giờ Ngọ (11h - 13h)Giờ Mậu Ngọ thuộc giờ Tiểu cát, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Thân (15h - 17h)Giờ Canh Thân thuộc giờ Đại an, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên
Giờ Dậu (17h - 19h)Giờ Tân Dậu thuộc giờ Tốc hỷ, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về
Giờ Hợi (21h - 23h)Giờ Quý Hợi thuộc giờ Xích khẩu, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
Ngày trước
Chọn ngày khác
Ngày kế
SỔ TAY TÂM LINH
Xem trang tin
Phương pháp đổi Can chi sang ngũ hành
Hệ thống thiên can, địa chi được đại diện cho việc ghi thời gian (năm, tháng, ngày, giờ). Trong đó, mỗi thời gian cũng có tính chất riêng của nó theo trạng thái ngũ hành.
Sau đây, Linh Thông giới thiệu với bạn đọc cách tính Can Chi của thời gian (bao gồm năm, tháng, ngày, giờ) sang trạng thái ngũ hành như sau:
1. Một số quy định chung
Đặt số hóa cho Ngũ hành
Kim = 1; Thủy = 2; Hỏa = 3; Thổ = 4; Mộc = 5.
(xem hình 1)
Hình 1: Số hóa Ngũ Hành trên bàn tay
Đặt số hóa tính ngũ hành cho Thiên Can
Giáp, Ất = 1; Bính, Đinh = 2; Mậu, Kỷ = 3; Canh, Tân = 4; Nhâm, Quý = 5.
(xem hình 2)
Hình 2: Cách tính số hóa Thiên Can trên bàn tay
Đặt số hóa tính ngũ hành cho Địa Chi
Tý, Sửu = 0; Dần, Mão = 1; Thìn, Tỵ =2;
Ngọ, Mùi = 0; Thân, Dậu = 1; Tuất, Hợi =2;
(xem hình 3)
Hình 3: Cách tính số hóa Địa Chi trên bàn tay...
Xem chi tiết
Lịch sử hình thành âm dương lịch
Quy tắc tính lịch âm
Danh từ sử dụng trong âm lịch
Ngày lễ - tết truyền thống Việt Nam
Danh sách lễ hội ở Việt Nam
Tra bảng tiết khí trong năm
Danh ngôn Hán ngữ thông dụng
Phương pháp đổi lịch dương sang lịch âm
Phương pháp tính thiên can và địa chi
Ngũ hành tương sinh tương khắc
Đương niên hành khiển
Phương pháp chọn giờ tốt
Phương pháp chọn ngày tốt
Biểu đối tiền tào quan
Phương pháp tính ngày giờ Hoàng Đạo
Thánh cai bản mệnh
Cách xưng hô theo hán việt
Phương pháp tính Trực và Sao trong ngày
Phương pháp tính Đẩu Cát Tinh - Sao Tốt
Phương pháp tính Đẩu Hung Tinh - Sao xấu
Cách tính ngày Hỷ Thần, Tài Thần và Hạc Thần
Can Chi tương xung và tương hợp
Ngũ hành năm sinh - Bảng nạp âm
Liên kết với ADS:
ADS
Giới thiệu về chúng tôi
Hướng dẫn thanh toán
Chính sách sản phẩm - dịch vụ
SẢN PHẨM
Phần mềm quản lý tiệm cầm đồ
Cầm đồ cho vay trả góp - GoldAnt
Chuyển tệp tin exe thành msi
CỘNG ĐỒNG
Khoa học tâm linh Việt Nam
HỖ TRỢ
Liên hệ với chúng tôi
Liên hệ với chúng tôi qua zalo
Liên hệ với chúng tôi qua Facebook
Gửi phản ảnh tới chúng tôi
Trợ giúp cho ứng dụng
TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SỐ HÓA QUẢN LÝ ADS
Địa chỉ: Khu 3, Tiên Kiên, Lâm Thao, Phú Thọ
Hotline: 0946932083*adstruly.com@gmail.com