tử vi, xem tướng, hướng nhà, phong thủy, chọn ngày, tứ phủ, tam phủ, sách cúng
Chọn ngàyLịch âm dương
THÁNG 4 NĂM 2026
1
Hữu trà hữu tửu đa huynh đệ, cấp nạn hà tằng kiến nhất nhân[nghĩa]
Thứ tư
Ngày Cá tháng tư
Hành Hỏa - Sao Thất - Trực Mãn
NĂM BÍNH NGỌ - THIÊN HÀ THỦY
Tháng Tân Mão
Ngày Ất Tỵ
Ngày hắc đạo
Hỷ thần hướng Tây bắc
Tài thần hướng Đông nam
Tháng hai
14
Khởi đầu giờ Bính tý
Hữu trà hữu tửu đa huynh đệ, cấp nạn hà tằng kiến nhất nhân
有茶有酒多兄弟,急難何曾見一人
Sẵn chè rượu lắm bạn bè, đến khi gặp nạn chẳng hề thấy ai
Xem thêm tại danh ngôn hán ngữ thông dụng
Xem giờ tốt - xấuChọn ngày khác
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h - 3h)Thìn (7h - 9h)Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)Tuất (19h - 21h)Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
(23h - 1h)Dần (3h - 5h)Mão (5h - 7h)
Tỵ (9h - 11h)Thân (15h - 17h)Dậu (17h - 19h)
Luận giải giờ tốt - xấuCách tính ngày giờ hoàng đạo
Vận trình cát hung
Hướng xuất hành:Đông nam, Tây bắc
Tuổi xung:Tân Hợi, Kỷ Hợi
Sao tốt:Thiên đức hợp, Thiên phú, Thiên quý, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã, Vượng nhật, Thần tại
Sao xấu:Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Trùng tang, Chu tước hắc đạo, Thiên địa chuyển sát, Tứ thời đại mộ, Không phòng
Việc nên làm:Khai trương, khởi tạo - Cầu tài lộc, Tế tự - Giao dịch, ký hợp đồng - Xuất hành, di chuyển
Không nên làm:Tố tụng, kiện cáo - Động thổ - Nhập trạch - An táng, mai táng - Cưới hỏi - Xây dựng
Luận giải việc tốt xấuQuy tắc tính lịch
LUẬN GIẢI CÁT - HUNG
I. Hướng xuất hành: Đông nam, Tây bắc
1. Hỷ thần và thần tài: là 2 cát thần sẽ vận hành độc lập theo thiên can của từng ngày. Cụ thể ngày 14/02/2026 (Ất Tỵ), quy luật vận hành như sau:
Hỷ thần:Vận hành hướng Tây bắc
Tài thần:Vận hành hướng Đông nam
2. Hạc thần: là thần khó tính được vận hành theo quy luật thiên can và địa chi. Cụ thể ngày 14/02/2026 (Ất Tỵ), không có hạc thần quản lý.
II. Ngày Ất Tỵ xung tuổi: Tân Hợi, Kỷ Hợi
Xung với Tân Hợi: Do Tỵ phá Hợi, Tân Hợi (mệnh Kim) khắc ngày hành Hỏa
Xung với Kỷ Hợi: Do Thuộc thiên can và địa chi tương phá, cụ thể Ất phá Kỷ, Tỵ phá Hợi
Xem thêm Can chi tương xung tương hợpXem thêm Chuyển đổi Can Chi sang Ngũ HànhXem thêm Ngũ hành tương sinh tương khắc
III. Luận giải Việc nên hay không nên làm
1. Luận việc làm theo Nhật Đẩu Tinh quân
Mỗi ngày đều có các nhật đẩu tinh quân chiếu (sao chiếu hàng ngày). Tinh quân được chia là 2 thể: Cát tinh (tức là sao tốt) và Hung tinh (sao xấu), cụ thể:
a. Cát nhật Đẩu Tinh quân (sao tốt)
+) Thiên đức hợp (天德合)
Việc nên làm:Tất cả các việc
+) Thiên phú (天府)
Việc nên làm:An táng, mai táng - Khai trương, khởi tạo - Xây dựng - Tất cả các việc
+) Thiên quý (天貴)
Việc nên làm:Tất cả các việc
+) Thánh tâm (聖心)
Việc nên làm:Cầu tài lộc, Tế tự - Tất cả các việc
+) Lộc khố (祿庫)
Việc nên làm:Khai trương, khởi tạo - Cầu tài lộc, Tế tự - Giao dịch, ký hợp đồng
+) Dịch mã (驛馬)
Việc nên làm:Xuất hành, di chuyển
+) Vượng nhật (旺日)
Việc nên làm:Khai trương, khởi tạo - Cưới hỏi - Xuất hành, di chuyển
+) Thần tại (神在)
Việc nên làm:Cầu tài lộc, Tế tự
b. Hung nhật Đẩu Tinh quân (sao xấu)
+) Thổ ôn (土瘟)
Không nên làm:Động thổ - Xây dựng - Cầu tài lộc, Tế tự
+) Hoang vu (荒蕪)
Không nên làm:Tất cả các việc
+) Vãng vong (往亡)
Không nên làm:Động thổ - Cưới hỏi - Cầu tài lộc, Tế tự - Xuất hành, di chuyển
+) Trùng tang (重喪)
Không nên làm:An táng, mai táng - Động thổ - Cưới hỏi - Xây dựng
+) Chu tước hắc đạo (朱雀黑導)
Không nên làm:Khai trương, khởi tạo - Nhập trạch
+) Thiên địa chuyển sát (天地轉殺)
Không nên làm:Động thổ
+) Tứ thời đại mộ (四時大墓)
Không nên làm:An táng, mai táng
+) Không phòng (房空)
Không nên làm:Cưới hỏi
2. Luận việc làm theo Kiến trừ thập nhị khách
Kiến trừ thập nhị khách hay còn gọi là thập nhị trực, được phân định 12 trạng thái vận hành của vật chất. Thập nhị trực dựa theo quy luật của từng tháng mà vận hành, mỗi ngày vận hành một Trực. Vì mỗi trực là một trạng thái khách nhau, cho nên mỗi trực sẽ có những việc nên làm và không nên làm khác nhau. Cụ thể ngày 14/02/2026 (tháng Tân Mão, ngày Ất Tỵ) vận hành theo Trực Mãn như sau:
Việc nên làm:Cầu tài lộc, Tế tự - Xuất hành, di chuyển
Không nên làm:Tố tụng, kiện cáo - An táng, mai táng - Khai trương, khởi tạo - Giao dịch, ký hợp đồng
3. Luận việc làm theo Nhị thập bát tú
Nhị thập bát tú là 28 chòm sao được chia ra làm 4 góc trời 4 hướng, mỗi góc trời có 7 chòm sao. Trong 7 chòm sao có cát, có hung và bình thường được vận hành theo quy luật của từng năm. Trong năm, thập nhị bát tú được vận hành theo quy luật tuần tự, mỗi sao chủ quản thiện ác khác nhau. Cho nên cũng có những việc nên làm hay không nên làm tương ứng. Cụ thể ngày 14/02/2026 vận hành theo Sao Thất như sau:
Việc nên làm:Khai trương, khởi tạo - Xây dựng - Giao dịch, ký hợp đồng
4. Luận giải tổng hợp việc nên hay không nên làm
Dựa trên các kết quả của Nhật tinh quân, Thập nhị trực, Nhị thập bát tú, ta tổng hợp được các việc nên làm hay không nên làm như sau:
Việc nên làm:Khai trương, khởi tạo (67% tốt) - Cầu tài lộc, Tế tự (67% tốt) - Giao dịch, ký hợp đồng (67% tốt) - Xuất hành, di chuyển (75% tốt)
Không nên làm:Tố tụng, kiện cáo - Động thổ - Nhập trạch - An táng, mai táng (75% xấu) - Cưới hỏi (75% xấu) - Xây dựng (50% xấu)
IV. Luận giải về giờ Cát-Hung
Mỗi ngày đều có 6 giờ tốt (gọi là giờ Hoàng đạo) và 6 giờ xấu (gọi là giờ Hắc đạo) được phân chia theo quy luật của từng ngày âm lịch. Theo phong tục dân gian, thì giờ Hoàng đạo là giờ cát (giờ tốt) sẽ được sử dụng vào các việc trọng đại. Tuy nhiên không phải trường hợp nào cũng có thể áp dụng giờ hoàng đạo được. Cụ thể, trong ngày 01/04/2026 giờ được luận giải như sau:
1. Luận giải về giờ Hoàng đạo
Giờ Sửu (1h - 3h)Giờ Đinh Sửu thuộc giờ Tiểu cát, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Thìn (7h - 9h)Giờ Canh Thìn thuộc giờ Tốc hỷ, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về
Giờ Ngọ (11h - 13h)Giờ Nhâm Ngọ thuộc giờ Xích khẩu, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
Giờ Mùi (13h - 15h)Giờ Quý Mùi thuộc giờ Tiểu cát, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Tuất (19h - 21h)Giờ Bính Tuất thuộc giờ Tốc hỷ, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về
Giờ Hợi (21h - 23h)Giờ Đinh Hợi thuộc giờ Lưu niên, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn
2. Luận giải về giờ Hắc đạo
Giờ Tý (23h - 1h)Giờ Bính Tý thuộc giờ Xích khẩu, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
Giờ Dần (3h - 5h)Giờ Mậu Dần thuộc giờ Không Vong, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ
Giờ Mão (5h - 7h)Giờ Kỷ Mão thuộc giờ Đại an, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên
Giờ Tỵ (9h - 11h)Giờ Tân Tỵ thuộc giờ Lưu niên, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn
Giờ Thân (15h - 17h)Giờ Giáp Thân thuộc giờ Không Vong, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ
Giờ Dậu (17h - 19h)Giờ Ất Dậu thuộc giờ Đại an, thực hiện việc sẽ có kết quả:
Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên
Ngày trước
Chọn ngày khác
Ngày kế
SỔ TAY TÂM LINH
Xem trang tin
Phương pháp đổi Can chi sang ngũ hành
Hệ thống thiên can, địa chi được đại diện cho việc ghi thời gian (năm, tháng, ngày, giờ). Trong đó, mỗi thời gian cũng có tính chất riêng của nó theo trạng thái ngũ hành.
Sau đây, Linh Thông giới thiệu với bạn đọc cách tính Can Chi của thời gian (bao gồm năm, tháng, ngày, giờ) sang trạng thái ngũ hành như sau:
1. Một số quy định chung
Đặt số hóa cho Ngũ hành
Kim = 1; Thủy = 2; Hỏa = 3; Thổ = 4; Mộc = 5.
(xem hình 1)
Hình 1: Số hóa Ngũ Hành trên bàn tay
Đặt số hóa tính ngũ hành cho Thiên Can
Giáp, Ất = 1; Bính, Đinh = 2; Mậu, Kỷ = 3; Canh, Tân = 4; Nhâm, Quý = 5.
(xem hình 2)
Hình 2: Cách tính số hóa Thiên Can trên bàn tay
Đặt số hóa tính ngũ hành cho Địa Chi
Tý, Sửu = 0; Dần, Mão = 1; Thìn, Tỵ =2;
Ngọ, Mùi = 0; Thân, Dậu = 1; Tuất, Hợi =2;
(xem hình 3)
Hình 3: Cách tính số hóa Địa Chi trên bàn tay...
Xem chi tiết
Lịch sử hình thành âm dương lịch
Quy tắc tính lịch âm
Danh từ sử dụng trong âm lịch
Ngày lễ - tết truyền thống Việt Nam
Danh sách lễ hội ở Việt Nam
Tra bảng tiết khí trong năm
Danh ngôn Hán ngữ thông dụng
Phương pháp đổi lịch dương sang lịch âm
Phương pháp tính thiên can và địa chi
Ngũ hành tương sinh tương khắc
Đương niên hành khiển
Phương pháp chọn giờ tốt
Phương pháp chọn ngày tốt
Biểu đối tiền tào quan
Phương pháp tính ngày giờ Hoàng Đạo
Thánh cai bản mệnh
Cách xưng hô theo hán việt
Phương pháp tính Trực và Sao trong ngày
Phương pháp tính Đẩu Cát Tinh - Sao Tốt
Phương pháp tính Đẩu Hung Tinh - Sao xấu
Cách tính ngày Hỷ Thần, Tài Thần và Hạc Thần
Can Chi tương xung và tương hợp
Ngũ hành năm sinh - Bảng nạp âm
Liên kết với ADS:
ADS
Giới thiệu về chúng tôi
Hướng dẫn thanh toán
Chính sách sản phẩm - dịch vụ
SẢN PHẨM
Phần mềm quản lý tiệm cầm đồ
Cầm đồ cho vay trả góp - GoldAnt
Chuyển tệp tin exe thành msi
CỘNG ĐỒNG
Khoa học tâm linh Việt Nam
HỖ TRỢ
Liên hệ với chúng tôi
Liên hệ với chúng tôi qua zalo
Liên hệ với chúng tôi qua Facebook
Gửi phản ảnh tới chúng tôi
Trợ giúp cho ứng dụng
TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SỐ HÓA QUẢN LÝ ADS
Địa chỉ: Khu 3, Tiên Kiên, Lâm Thao, Phú Thọ
Hotline: 0946932083*adstruly.com@gmail.com